Tên phím
Đây là các tên phím có thể được sử dụng trong export LedNames. Chúng dùng để ánh xạ các sự kiện nhấn phím Windows sang các LED trên thiết bị để kích hoạt hiệu ứng nhấn phím.
Phím chức năng
Phần tiêu đề “Phím chức năng”- Esc
- F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, F13, F14, F15, F16, F17, F18, F19, F20, F21, F22, F23, F24
Phím hệ thống
Phần tiêu đề “Phím hệ thống”- Print Screen
- Scroll Lock
- Pause Break
Hàng số
Phần tiêu đề “Hàng số”- `
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0
-
- =
Phím chỉnh sửa
Phần tiêu đề “Phím chỉnh sửa”- Back Space
- Backspace
- Tab
- Enter
Chữ cái
Phần tiêu đề “Chữ cái”- Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P
- A, S, D, F, G, H, J, K, L
- Z, X, C, V, B, N, M
Phím dấu câu
Phần tiêu đề “Phím dấu câu”- [
- ]
- \
- ;
- ’
- ,
- .
- /
Phím khóa
Phần tiêu đề “Phím khóa”- Caps Lock
Phím bổ trợ
Phần tiêu đề “Phím bổ trợ”- Left Shift
- Right Shift
- Shift
- Left Ctrl
- Right Ctrl
- Ctrl
- Left Alt
- Right Alt
- Alt
- Left Win
- Right Win
- Win
- Fn
Phím đặc biệt
Phần tiêu đề “Phím đặc biệt”- Space
- Menu
- Apps
- ContextMenu
- ISO_# (phím bổ sung gần phím Enter)
- ISO_< (phím bổ sung gần phím Z)
- ABNT2_/ (phím bổ sung gần phím Shift phải)
Phím bàn phím số
Phần tiêu đề “Phím bàn phím số”- NumLock
- Num /
- Num *
- Num -
- Num 7, Num 8, Num 9
- Num 4, Num 5, Num 6
- Num +
- Num 1, Num 2, Num 3
- Num Enter
- Num 0
- Num .
Phím điều hướng
Phần tiêu đề “Phím điều hướng”- Insert
- Home
- Page Up
- Del
- End
- Page Down
Phím mũi tên
Phần tiêu đề “Phím mũi tên”- Up Arrow
- Left Arrow
- Down Arrow
- Right Arrow
Phím đa phương tiện
Phần tiêu đề “Phím đa phương tiện”- AudioMute
- AudioVolume Down
- AudioVolume Up
- MediaNextTrack
- MediaPlayPause
- MediaPreviousTrack
- MediaStop